| Lớp | HOẠT ĐỘNG TƯƠNG TÁC | PHỎNG VẤN | BÀI THI TIẾNG VIỆT/ NGỮ VĂN | BÀI THI TOÁN | BÀI THI VIẾT TIẾNG ANH |
| 1 | Tích hợp/ Tam ngữ | Không | Không | Không | Không |
| 2 | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Hệ Tích hợp: Không áp dụng. Hệ Tam ngữ: Để xét tuyển đầu vào |
| 3-5 | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Hệ Tích hợp: Để đánh giá trình độ. Hệ Tam ngữ: Để xét tuyển đầu vào |
| 6-9 | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Tích hợp/ Tam ngữ | Hệ Tích hợp: Để đánh giá trình độ. Hệ Tam ngữ: Để xét tuyển đầu vào |
| Hệ Tiêu chuẩn | Hệ Tam ngữ |
| 9.450.000 | 11.860.000 |
| Hệ Tiêu chuẩn | Hệ Tam ngữ |
| 10.752.000 | 13.280.000 |